Hóa học quanh ta
Videoclip Hóa học
Tra cứu Hóa học

Plastic-RecyclingNhựa nhân tạo cũng được gọi với tên "nhựa tổng hợp" hay “chất dẻo“ ( Plastic ) là một loại hợp chất hữu cơ, đã được các nhà khoa học tìm ra trong 4 thập kỷ trở lại đây và nó đã, đang, và sẽ bành trướng mãnh liệt trong các ngành công nghiệp chế biến hàng tiêu dùng, đóng gói, cơ khí, điện khí và điện tử, xe hơi, hàng không..vv.. Tóm lại nhựavật liệu sẽ thay thế dần các vật liệu cổ điển khác như gỗ, khoáng chất và kim loại. Các nguyên liệu quan trọng góp phần tạo ra nhựa thường là những chất có sẵn trong thiên nhiên như Cellulose, mủ caosu.

ABS AcrylButadienStyrolCopolymer

AMMA AcrylnitrilMethylmethacrylat

CA Celluloseacetat

CAB Celluloseacetatbutyrat

CF CresolFormaldehyd

CMC Carboxymethylcellulose

CS Casein ( chất giả sừng )

DAP Diallylphthalat

EC Ethylcellulose

EP Epoxid

EPS Expandierbares Polystyrol

EVA EthylenVinylacetat

EVAL EthylenVinylalkohol

FEP TetrafluorethylenHexafluorpropylen

GFK Glasfaserverstärkter Kunststoff ( nhựa phụ gia với sợi thủy tinh )

HDPE Polyethylen hoher Dichte ( PEtỷ

trọng cao )

LDPE Polyethylen niedriger Dichte ( PE tỷ trọng thấp )

MBS MethylmethacrylatButadienStyrol

MC Methylcellulose

MF MelaminFormaldehyd

PA Polyamid

PA 6 Polymeres aus eCaprolactam

PA 66 Polykondensat aus Hexamethylendiamin u. Adipinsäure

PAN Polyacrylnitril

PB Polybuten

PBT Polybutylenterephthalat

PC Polycarbonat

PCTFE Polychlortrifluorethylen

PE Polyethylen

PEC Chloriertes Polyethylen

PEP Ethylenpropylen

PET Polyethylenterephthalat

PF PhenolFormaldehyd (nhựa foocmêca)

PI Polyimid

PIB Polyisobutylen

PMA Polymethylacrylat

PMMA Polymethylmethacrylat

POM Polyoxymethylen

PP Polypropylen

PPO Polyphenyloxid

PPS Polyphenylsulfid

PS Polystyrol

PTFE Polytetrafluorethylen

PUR Polyurethan

PVAC Polyvinylacetat

PVAL Polyvinylalkohol

PVC Polyvinylchlorid

PVDC Polyvinylidenchlorid

PVDF Polyvinylidenfluorid

PVK Polyvinylcarbazol

PVP Polyvinylpyrolidon

SAN StyrolAcrylnitril

SB Polystyrol mit Elastomer auf der Basis von Butadien modifiziert

SI Silicon

SMS StyrolalphaMethylstyrol

UF HarnstoffFormaldehyd

UP Ungesättigter Polyester (polyester đói)

Nguyễn Hoàng Minh

Nguồn hhmrubber.com

Hits smaller text tool iconmedium text tool iconlarger text tool icon

Comments powered by H2N2

Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

DANH MỤC TÀI LIỆU

Tên viết tắt và tên gọi các loại nhựa thường dùng