Hóa học quanh ta
Videoclip Hóa học
Tra cứu Hóa học

Professor_Charles_Lieber(H2N2)-Ngày 10 tháng 2 vừa qua, nhân kỷ niệm năm Quốc tế về Hóa học, Thomson Reuters đã công bố danh sách 100 nhà hóa học hàng đầu thế giới trong vòng 10 năm từ năm 2000-2010. Bảng xếp hạng dựa trên chỉ số tác động (Impact) thông qua số lần trích dẫn (Citations) trên các công trình được công bố (gồm articles và reviews) tính từ tháng Giêng năm 2000.

Các nhà hóa học có mặt trong danh sách đến từ các quốc gia có nền khoa học và công nghệ tiên tiến như: Hoa Kỳ (70), Đức (7), Vương Quốc Anh (4), Canada, Pháp, Đan Mạch, Thụy Sĩ và Hàn Quốc mỗi nước có 2 nhà hóa học, Australia, Bỉ, Thụy Điển, Italy, Israel, Nam Phi, Brazil, Nhật và Singapore mỗi nước có 1 nhà hóa học có mặt trong danh sách này.

Các Viện và Trường học nơi các nhà hóa học đang làm việc gồm: Massachusetts Institute of Technology (6), The Scripps Research Institute (5), University of California Berkeley (5), Harvard University (4), Rice University (4), Northwestern University (4), California Institute of Technology (3), University of California Riverside (3), and University of Chicago (3).

Nhìn vào con số thống kê chúng ta thấy Hoa Kỳ vẫn là nước có số lượng các nhà hóa học nhiều nhất trong danh sách và số các nhà hóa học hiện công tác ở Viện Công nghệ Massachusetts là đông đảo nhất.

Rank Scientists Papers Citations Impact
1Charles M. LIEBER
Harvard University
7417,776240.22
2Omar M. YAGHI
University of California Los Angeles
9019,870220.78
3Michael O’KEEFFE
Arizona State University
7312,910176.85
4K. Barry SHARPLESS
Scripps Research Institute
609,754162.57
5A. Paul ALIVISATOS
University of California Berkeley
9314,589156.87
6Richard E. SMALLEY†
Formerly Rice University
609,217153.62
7Hongjie DAI
Stanford University
8812,768145.09
8Xiaogang PENG
University of Arkansas
598,548144.88
9Valery V. FOKIN
Scripps Research Institute
546,853126.91
10
[MS 1]
Peidong YANG
University of California Berkeley
9511,167117.55
11Benjamin LIST
Max Planck Institute for Coal Research
818,808108.74
12
[MS 50]
Mark E. THOMPSON
University of Southern California
535,394101.77
13Robert H HAUGE
Rice University
555,566101.20
14Eric N. JACOBSEN
Harvard University
817,98598.58
15Banglin CHEN
University of Texas San Antonio
615,92997.20
16David W.C. MACMILLAN
Princeton University
555,26795.76
17Mostafa EL-SAYED
Georgia Institute of Technology
11110,13591.31
18Ezio RIZZARDO
Commonwealth Scientific And Industrial Research Organization (CSIRO), Australia
524,74791.29
19Michael S. STRANO
Massachusetts Institute of Technology
544,84389.69
20Michael J. ZAWOROTKO
University of South Florida
837,40389.19
21Dmitri V. TALAPIN
University of Chicago
564,98188.95
22Ryoji NOYORI
Nagoya University
625,48688.48
23Chad A. MIRKIN
Northwestern University
23320,50588.00
24Liberato MANNA
Italian Institute of Technology
625,43187.60
25Richard P. VAN DUYNE
Northwestern University
887,69087.39
26Robert H. GRUBBS
California Institute of Technology
17014,61785.98
27Carlos F. BARBAS
Scripps Research Institute
958,02984.52
28James R. HEATH
California Institute of Technology
695,83084.49
29Moungi G. BAWENDI
Massachusetts Institute of Technology
524,36483.92
30David A. CASE
Rutgers University
605,00783.45
31Shouheng SUN
Brown University
846,97082.98
32
[MS 10]
Catherine J. MURPHY
University of Illinois Urbana-Campaign
695,71782.86
33M. G. FINN
Scripps Research Institute
766,28682.71
34Stephen L. BUCHWALD
Massachusetts Institute of Technology
16913,94182.49
35
[MS 4]
Younan XIA
Washington University St. Louis
16113,12081.49
36Stuart L. SCHREIBER
Harvard University
665,36981.35
37
[MS 19]
Taeghwan HYEON
Seoul National University
826,58780.33
38George M. WHITESIDES
Harvard University
22818,23779.99
39Ryong RYOO
Korea Advanced Institute of Science and Technology
776,05778.66
40Michael F. RUBNER
Massachusetts Institute of Technology
514,00478.51
41
[MS 20]
Xiangfeng DUAN
University of California Los Angeles
645,02278.47
42
[MS 48]
Michael GRÄTZEL
Swiss Federal Institute of Technology Lausanne
18714,60278.09
43Gregory C. FU
Massachusetts Institute of Technology
1118,38475.53
44
[MS 89]
Horst WELLER
University of Hamburg
735,42874.36
45Joan F. BRENNECKE
University of Notre Dame
654,82774.26
46Kenneth R. SEDDON
Queen’s University Belfast
946,91673.57
47
[MS 8]
Alan J. HEEGER
University of California Santa Barbara
664,75872.09
48Andreas MANZ
Korea Institute of Science and Technology - Europe
705,03071.86
49Hua Chun ZENG
National University of Singapore
533,67369.30
50Suprakas Sinha RAY
Council for Scientific and Industrial Research (CSIR), South Africa
503,41168.22
51Mikhail E. ITKIS
University of California Riverside
604,06967.82
52Osamu TERASAKI
Stockholm University
926,19867.37
53
[MS 29]
Shaik M. ZAKEERUDDIN
Swiss Federal Institute of Technology Lausanne
634,20466.73
54Wenbin LIN
University of North Carolina Chapel Hill
1046,93066.63
55
[MS 2]
Yadong YIN
University of California Riverside
573,78766.44
56John R. YATES
Scripps Research Institute
865,69666.23
57Samuel I. STUPP
Northwestern University
624,07365.69
58Prashant V. KAMAT
University of Notre Dame
996,42664.91
59John D. HOLBREY
Queen’s University Belfast
634,01663.75
60Jens K. NØRSKOV
Technical University of Denmark
1227,73663.41
61
[MS 5]
Yugang SUN
Argonne National Laboratory
935,89663.40
62Evgeny KATZ
Clarkson University
976,14763.37
63
[MS 75]
Craig J. HAWKER
University of California Santa Barbara
1418,89363.07
64Christian SRRE
Versailles Saint-Quentin-en-Yvelines University
724,51762.74
65
[MS 71]
Richard H FRIEND
University of Cambridge
744,64262.73
66Jean M. J. FRÉCHET
University of California Berkeley
20912,98562.13
67James M. TOUR
Rice University
1348,32562.13
68Robert C. HADDON
University of California Riverside
845,19161.80
69Peter J. STANG
University of Utah
1036,35661.71
70
[MS 24]
Nicholas A. KOTOV
University of Michigan
784,80961.65
71F. Dean TOSTE
University of California Berkeley
845,16361.46
72Michal KRUK
City University of New York
543,31561.39
73Didier ASTRUC
University Bordeaux I
1146,88360.38
74
[MS 83]
Michael GIERSIG
Free University of Berlin
553,31060.18
75George C. SCHATZ
Northwestern University
20212,11659.98
76Harold G. CRAIGHEAD
Cornell University
513,04259.65
77Keith FAGNOU†
University of Ottawa
633,74759.48
78Milan MRKSICH
University of Chicago
543,16858.67
79Alois FÜRSTNER
Max Planck Institute for Coal Research
1518,85858.66
80Karl Anker JØRGENSEN
Aarhus University
1528,89358.51
81Rustem F. ISMAGILOV
University of Chicago
593,43758.25
82Richard A. FRIESNER
Columbia University
985,69758.13
83Jairton DUPONT
Federal University of Rio Grande do Sul
1206,96458.03
84John F. HARTWIG
University of Illinois Urbana-Campaign
1679,63857.71
85Robert LANGER
Massachusetts Institute of Technology
985,63257.47
86Mark E. DAVIS
California Institute of Technology
663,79157.44
87Manos MAVRIKAKIS
University of Wisconsin Madison
563,20557.23
88Adi EISENBERG
McGill University
653,72057.23
89Maurice BROOKHART
University of North Carolina Chapel Hill
874,97857.22
90Amir H. HOVEYDA
Boston College
1226,96757.11
91Charles R. MARTIN
University of Florida
583,31257.10
92Alexander ZAPF
University of Rostock
603,40756.78
93Jeffrey R. LONG
University of California Berkeley
985,56356.77
94Neil R. CHAMPNESS
University of Nottingham
864,87756.71
95Naomi J. HALAS
Rice University
734,13156.59
96Abraham NITZAN
Tel Aviv University
512,87956.45
97Charles L. BROOKS
University of Michigan
673,77856.39
98Helmut CÖLFEN
Max Planck Institute of Colloids and Interfaces
824,59556.04
99Jérôme CORNIL
University of Mons
653,64056.00
100Geoffrey W. COATES
Cornell University
905,02955.88
† = deceased
MS: Materials Science

Hoahocngaynay.com (Dịch từ Sciencewatch.com)

Hits smaller text tool iconmedium text tool iconlarger text tool icon

Comments powered by H2N2

Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

DANH MỤC TÀI LIỆU

Top 100 nhà hóa học từ năm 2000-2010