Hóa học quanh ta
Videoclip Hóa học
Tra cứu Hóa học

1. TCVN 6696:2000._ Chất thải rắn. Bãi chôn lấp hợp vệ sinh. Yêu cầu chung về bảo vệ môi trường.

Tiêu đề (English): Solid wastes. Sanitary landfills. General requirements to the environmental protection
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật chung về bảo vệ môi trường trong việc lựa chọn, thiết kế, xây dựng, vận hành khai thác và việc giám sát các tác động đến môi trường sau khi đóng bãi đối với địa điểm chôn lấp chất thải rắn thông thường phát sinh từ khu dân cư và các khu công nghiệp

Số trang: 9

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 2000

Thay thế bằng: TCVN 6696:2009

------------

TCVN 6705:2000._ Chất thải rắn không nguy hại. Phân loại...

Tiêu đề (English): Non-hazardous solid wastes. Classification

Số trang: 21

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này áp dụng để phân biệt các chất thải rắn không nguy hại, phục vụ cho việc quản lý chất thải một cách an toàn đối với con người và môi trường, hiệu quả và đúng với các qui định về quản lý chất thải đô thị do các cấp có thẩm quyền qui định. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các chất thải nguy hại

Năm ban hành: 2000

Tình trạng: Hết hiệu lực

Thay thế bằng: TCVN 6705:2009

--------------

TCVN 7241:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ bụi trong khí thải.

Tiêu đề (English): Health care solid waste incinerators. Determination method of dusts concentration in fluegas

Số trang: 42

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp khối lượng thủ công để xác định nồng độ và lưu lượng bụi trong khí ống khói lò đốt chất thải rắn y tế, quy về điều kiện nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn.

Tình trạng : Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2003; 2008-12-09, 2734/QĐ-BKHCN


TCVN 7242:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ cacbon monoxit (CO)trong khí thải.

Tiêu đề (English): Health care solid waste incinerators. Determination method of carbon monoxide concentration (CO) in fluegas

Số trang: 17

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định nồng độ các bon monoxit (CO) trong khí ống khói lò đốt chất thải rắn, quy về điều kiện nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2003; 2008-12-09, 2734/QĐ-BKHCN


TCVN 7243:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ axit flohydric (HF)trong khí thải.

Tiêu đề (English): Health care solid waste incinerators. Determination method of hydrofloride acid concentration (HF) in fluegas

Số trang: 13

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định nồng độ axit flohydric (HF) trong khí ống khói lò đốt chất thải rắn y tế quy về điều kiện nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn, bằng phương pháp thorializarinsunfonat

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2003; 2008-12-09, 2734/QĐ-BKHCN


TCVN 7244:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ axit clohydric (HCL) trong khí thải.

Tiêu đề (English): Health care solid waste incinerators. Determination method of hydrochloric acid concentration (HCl) in fluegas

Số trang: 26

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định nồng độ axit clohydric (HCl) trong khí ống khói lò đốt chất thải rắn y tế có nồng độ HCl biến đổi từ 1mg/m3 đến 5000mg/m3 bằng phương pháp thủ công, quy về điều kiện nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2003; 2008-12-09, 2734/QĐ-BKHCN

 

TCVN 7245:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ nitơ oxit (NOx)trong khí thải.

Tiêu đề (English): Health care solid waste incinerator. Determination method of nitrogen oxides (NOx) concentration in fluegas
Số trang: 13

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định nồng độ khối lượng của nitơ oxit NOx trong khí ống khói lò đốt chất thải rắn y tế, quy về điều kiện nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2003; 2008-12-09, 2734/QĐ-BKHCN


TCVN 7246:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ lưu huỳnh dioxit (SO2) trong khí thải.

Tiêu đề (English): Health care solid waste incinerator. Determination method of sulfur dioxides (SO2) concentration in fluegas
Số trang: 17

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định SO2 trong khí ống khói lò đốt chất thải rắn y tế, quy về điều kiện nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn.

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2003; 2008-12-09, 2734/QĐ-BKHCN


TCVN 7380:2004._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Yêu cầu kỹ thuật.

Tiêu đề (English): Health care solid waste incinerators. Technical requirements
Số trang: 9

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với lò đốt chất thải rắn y tế dùng làm cơ sở kỹ thuật cho việc thiết kế, chế tạo và đánh giá thẩm định lò đốt chất thải rắn y tế.

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2005-01-14, 55/QĐ-BKHCN


TCVN 7381:2004._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp đánh giá thẩm định.

Tiêu đề (English): Health care waste incinerator. Method of appraisement

Số trang: 18

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đánh giá để thẩm định các loại lò đốt chất thải rắn y tế, bao gồm cả việc đánh giá thử nghiệm lò mới và đánh giá kiểm tra khi lò đã vận hành.

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2005-01-14, 55/QĐ-BKHCN

 

TCVN 6560:2005._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Khí thải lò đốt chất thải rắn y tế. Giới hạn cho phép.

Tiêu đề (English): Health care solid waste incinerators. Emission standards for health care solid waste incinerators. Permissible limits
Số trang: 7

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định danh mục, giới hạn tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải của các lò đốt chất thải rắn y tế khi thải vào không khí xung quanh
Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2006-07-28, 1697/QĐ-BKHCN; 2008-10-08, 2226/QĐ-BKHCN

 

TCVN 7469:2005._ An toàn bức xạ. Đo hoạt độ vật liệu rắn được coi như chất thải không phóng xạ để tái chế, tái sử dụng hoặc chôn cất.

Tiêu đề (English): Radiation protection. Activity measurements of solid materials considered for recycling, re-use, or disposal as non-radioactive waste
Số trang: 27

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định các hướng dẫn và phương pháp cơ bản để đo hoạt độ phóng xạ của các vật liệu để tái chế, tái sử dụng hoặc chôn cất khi chúng được coi là chất thải không phóng xạ từ các cơ sở hạt nhân khi vận hành hoặc tháo rỡ, để chỉ ra sự phù hợp với các tiêu chí đã được thiết lập đối với việc thải không hạn chế.
Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2006-02-07, 150/QĐ-BKHCN

Tương đương: ISO 11932:1996

 

TCVN 7556-1:2005._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Xác định nồng độ khối lượng PCDD/PCDF. Phần 1: Lẫy mẫu.

Tiêu đề (English): Health care solid waste incinerators. Determination of the mass concentration of PCDDs/PCDFs. Part 1: Sampling
Số trang: 61

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định việc lấy mẫu PCDD/PCDF. Tiêu chuẩn này quy định việc thẩm định phương pháp và những yêu cầu về kiểm soát chất lượng đối với bất kỳ phương pháp lấy mẫu PCDD/PCDF nào.
Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2006-07-28, 1697/QĐ-BKHCN

Tương đương: BS EN 01948-1:1997

 

TCVN 7556-2:2005._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Xác định nồng độ khối lượng PCDD/PCDF. Phần 2: Chiết và làm sạch.

Tiêu đề (English): Health care solid waste incinerators. Determination of the mass concentration of PCDD/PCDF. Part 2: Extraction and clean-up
Số trang: 36

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chiết và làm sạch mẫu
Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2006-07-28, 1697/QĐ-BKHCN

Tương đương: BS EN 01948-2:1997

 

TCVN 7556-3:2005._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Xác định nồng độ khối lượng PCDD/PCDF. Phần 3: Định tính và định lượng.

Tiêu đề (English): Health care solid waste incinerators. Determination of the mass concentration of PCDD/PCDF. Part 3: Identification and quantification
Số trang: 45

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp định tính và định lượng
Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2006-07-28, 1697/QĐ-BKHCN

Tương đương: BS EN 01948-3:1997

 

TCVN 7557-1:2005._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Xác định kim loại nặng trong khí thải. Phần 1: Quy định chung.

Tiêu đề (English): Health care solid waste incinerators. Determination of heavy metals in fluegas. Part 1: General requirements
Số trang: 27

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp lấy mẫu các kim loại nặng trong bụi và khí thải của lò đốt chất thải rắn nguy hại hoặc các quá trình đốt tương tự, quy về điều kiện nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn.
Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2006-07-28, 1697/QĐ-BKHCN

Tương đương: 0060 Method EPA

 

TCVN 7557-2:2005._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Xác định kim loại nặng trong khí thải. Phần 2: Phương pháp xác định nồng độ thuỷ ngân bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật hoá hơi lạnh.

Tiêu đề (English): Health care solid waste incinerators. Determination of heavy metals in fluegas. Part 2: Determination of mercury concentrations by cold vapour atomic absorption method

Số trang: 34

Tóm tắt: Phương pháp này áp dụng để xác định thuỷ ngân có nồng độ từ 0,001mg/m3 đến 0,5mg/m3 trong khí thải lò đốt chất thải
Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2006-07-28, 1697/QĐ-BKHCN

Tương đương: pr EN 13211:1998; BS EN 01483

 

TCVN 7557-3:2005._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Xác định kim loại nặng trong khí thải. Phần 3: Phương pháp xác định nồng độ cadmi và chì bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa.

Tiêu đề (English): Health care solid waste incinerators. Determination of heavy metals in fluegas. Part 3: Determination of cadmium and lead concentrations by flame and electrothermal atomic absorption spectrometric method
Số trang: 17

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F-AAS) và không ngọn lửa (GF-AAS) để xác định nồng độ 2 kim loại nặng là cadmi (Cd) và chì (Pb) trong khí thải của lò đốt chất thải rắn nguy hại hoặc các quá trình đốt tương tự.
Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2006-07-28, 1697/QĐ-BKHCN

Tương đương: MDHS 06; MDHS 10

 

TCVN 7558-1:2005._ Lò đốt chất thải rắn. Xác định tổng nồng độ các hợp chất hữu cơ trong khí thải. Phần 1: Phương pháp quang phổ

Tiêu đề (English): Solid waste incinerators. Determination of total concentration of organic compounds in fluegas. Part 1: Spectrophotometric method
Số trang: 11

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định tổng nồng độ các hợp chất hữu cơ trong khí thải lò đốt chất thải rắn thành phố bằng phương pháp quang phổ, quy về điều kiện nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn.
Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2006-07-28, 1697/QĐ-BKHCN

 

TCVN 7558-2:2005._ Lò đốt chất thải rắn. Xác định tổng nồng độ các hợp chất hữu cơ trong khí thải. Phần 2: Phương pháp đo độ đục.

Tiêu đề (English): Solid waste incinerators. Determination of total concentration of organic compounds in fluegas. Part 2: Turbidity method
Số trang: 10

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định tổng nồng độ các hợp chất hữu cơ trong khí thải lò đốt chất thải rắn thành phố bằng phương pháp đo độ đục, quy về điều kiện nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn.
Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2006-07-28, 1697/QĐ-BKHCN

 

TCVN 6705:2009._ Chất thải rắn thông thường. Phân loại.

Tiêu đề (English): Normal solid wastes. Classification
Số trang: 8

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các chất thải rắn thông thường để phân biệt các nhóm loại chất thải rắn, phục vụ cho việc quản lý chất thải một cách an toàn đối với con người, đảm bảo vệ sinh môi trường và đúng với các quy định về quản lý chất thải rắn.

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2009-12-21, 2935/QĐ-BKHCN

Thay thế cho: TCVN 6705:2000


TCVN 6696:2009._ Chất thải rắn. Bãi chôn lấp hợp vệ sinh. Yêu cầu chung về bảo vệ môi trường.

Tiêu đề (English): Solid wastes. Sanitary landfill. General requirements to the environmental protection
Số trang: 11

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật chung về bảo vệ môi trường đối với địa điểm, quá trình thiết kế, xây dựng, vận hành khai thác và giám sát các tác động đến môi trường sau khí đóng bãi đối với các bãi chôn lấp hợp vệ sinh dùng để chôn lấp chất thải rắn thông thường.

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2009-12-21, 2935/QĐ-BKHCN

Thay thế cho: TCVN 6696:2000

Hoahocngaynay.com

Hits smaller text tool iconmedium text tool iconlarger text tool icon

Comments powered by H2N2

Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Danh mục một số tiêu chuẩn Việt Nam về chất thải rắn