Hóa học quanh ta
Videoclip Hóa học
Tra cứu Hóa học

Các hợp chất hữu cơ và tinh dầu

SỐ HIỆU

TIÊU CHUẨN

SỐ TRANG

TCVN 8460:2010

Tinh dầu. Đánh giá cảm quan...

8

TCVN 8459:2010

Tinh dầu. Hướng dẫn chung về xác định điểm chớp cháy....

13

TCVN 8458:2010

Tinh dầu. Xác định hàm lượng nước. phương pháp Karl Fischer....

9

TCVN 8457:2010

Tinh dầu. Xác định hàm lượng phenol...

9

TCVN 8456:2010

Tinh dầu. Xác định trị số carbonyl. Phương pháp đo điện thế sử dụng Hydroxylamoni Clorua...

10

TCVN 8455:2010

Tinh dầu. Xác định trị số Carbonyl. Phương pháp Hydroxylamin tự do....

10

TCVN 8454:2010

Tinh dầu (chứa các rượu bậc ba). Tính hàm lượng rượu tự do bằng cách xác định trị số Este sau khi Axetyl hóa...

9

TCVN 8453:2010

Tinh dầu. Xác định các trị số este trước và sau khi axetyl hóa và tính hàm lượng rượu tự do và rượu tổng số....

10

TCVN 8452:2010

Tinh dầu. Xác định trị số este của các loại tinh dầu chứa các este khó xà phòng hóa....

8

TCVN 8451:2010

Tinh dầu. Xác định trị số este....

10

TCVN 8450:2010

Tinh dầu. Xác định trị số axit....

9

TCVN 8449:2010

Tinh dầu. Đánh giá khả năng hòa trộn trong ethanol....

10

TCVN 8448:2010

Tinh dầu. Xác định phần còn lại sau khi bay hơi...

7

TCVN 8447:2010

Tinh dầu. Xác định điểm đóng băng....

8

TCVN 8446:2010

Tinh dầu. Xác định độ quay cực...

9

TCVN 8445:2010

Tinh dầu. Xác định chỉ số khúc xạ...

8

TCVN 8444:2010

Tinh dầu. Xác định tỷ trọng tương đối ở 20 độ C. Phương pháp chuẩn...

9

TCVN 8443:2010

Tinh dầu. Chuẩn bị mẫu thử...

6

TCVN 8442:2010

Tinh dầu. Lấy mẫu....

8

TCVN 1793:2009

Glyxerin công nghiệp. Yêu cầu kỹ thuật
Industrial glycerin. Specifications
Thay thế: TCVN 1793:1976

6

TCVN 1052:2009

Etanol tinh chế. Yêu cầu kỹ thuật
Pure ethanol. Specifications
Thay thế: TCVN 1052:1971

6

TCVN 1051:2009

Etanol tinh chế. Phương pháp thử
Pure ethanol. Test methods
Thay thế: TCVN 1051:1971

15

TCVN 7893:2008

Chất lỏng hữu cơ. Xác định nước bằng chuẩn độ điện lượng
Karl Fischer.Organic liquids. Determination of water by coulometric karl fischer titration

12

TCVN 7864:2008

Etanol nhiên liệu biến tính. Xác định hàm lượng etanol. Phương pháp sắc ký khí.
Denatured fuel ethanol. Determination of ethanol content. Gas chromatography method

13

TCVN 6031:2008

Tinh dầu chanh chưng cất, loài Mê hi cô
[Citrus aurantifolia (Christm.) Swingle]. Oil of lime distilled, Mexican type [Citrus aurantifolia (Christm.) Swingle]
Thay thế: TCVN 6031:1995

12

TCVN 6030:2008

Tinh dầu cỏ chanh
[Cymbopogon flexuosus (Nees ex Steudel) J.F. Watson] .Oil of lemongrass [Cymbopogon flexuosus (Nees ex Steudel) J.F. Watson]
Thay thế: TCVN 6030:1995

12

TCVN 6029:2008

Tinh dầu quế. loài Trung Quốc
(Cinnamomum aromaticum Nees, syn. Cinnamomum cassia Nees ex Blume) .Oil of cassia, Chinese type (Cinnamomum aromaticum Nees, syn. Cinnamomum cassia Nees ex Blume)
Thay thế: TCVN 6029:1995

12

TCVN 6028-4:2008

Tinh dầu bạc hà. Phần 4: Giống Xcốt-len
(Mentha x gracilis Sole) .Oil of spearmint. Part 4: Scotch variety (Mentha x gracilis Sole)

12

TCVN 6028-3:2008

Tinh dầu bạc hà. Phần 3: Tinh dầu chưng cất lại, loài Ấn Độ
(Mentha spicata L.) .Oil of spearmint. Part 3: Indian type (Mentha spicata L.), redistilled oil

12

TCVN 6028-2:2008

Tinh dầu bạc hà. Phần 2: Tinh dầu chưng cất lại, loài Trung Quốc (80% và 60%)
(Mentha viridis L. var. crispa Benth.) .Oil of spearmint. Part 2: Chinese type (80% and 60%) (Mentha viridis L. var. crispa Benth.), redistilled oil

15

TCVN 6028-1:2008

Tinh dầu bạc hà. Phần 1: Loài nguyên sản (Mentha spicata L.)
Oil of spearmint. Part 1: Native type (Mentha spicata L.)
Thay thế: TCVN 6028:1995

12

TCVN 4189:2008

Tinh dầu thông, loài lberian (Pinus pinaster Sol.)
Oil of turpentine, Iberian type (Pinus pinaster Sol.)
Thay thế: TCVN 4189-86

11

TCVN 1869:2008

Tinh dầu hồi (Pimpinella anisum L.) .
Oil of aniseed (Pimpinella anisum L.)
Thay thế: TCVN 1869-76

12

TCVN 4336-86

Hợp chất hữu cơ: Phương pháp xác định nhiệt độ nóng chảy

3

TCVN 4335-86

Hợp chất hữu cơ: Phương pháp xác định chỉ số khúc xạ

2

TCVN 1052-71

Etanola (cồn) tinh chế: yêu cầu kỹ thuật

1

TCVN 1051-71

Etanola (cồn) tinh chế: phương pháp thử

9

Hoahocngaynay.com

Hits smaller text tool iconmedium text tool iconlarger text tool icon

Comments powered by H2N2

Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Các hợp chất hữu cơ và tinh dầu