Hóa học quanh ta
Videoclip Hóa học
Tra cứu Hóa học

Tiêu chuẩn Việt Nam về Sơn - Vecni - Mực in

SỐ HIỆU

TIÊU ĐỀ

SỐ TRANG

TCVN 9014:2011

Sơn Epoxy...

16

TCVN 9013:2011

Sơn polyuretan bảo vệ kết cấu thép...

14

TCVN 9012:2011

Sơn giàu kẽm...

15

TCVN 9011:2011

Sơn epoxy oxit sắt thể mica...

11

TCVN 8787:2011

Sơn tín hiệu giao thông. Sơn vạch đường hệ dung môi. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử...

33

TCVN 8786:2011

Sơn tín hiệu giao thông. Sơn vạch đường hệ nước. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử .
Traffic paints. Road marking materials: water-borne paint. Specifications and test methods.
Thay thế: 22 TCN 284-02

33

TCVN 8785-14:2011

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại. Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên. Phần 14: xác định độ phát triển của nấm và tảo .
Paint and coating for metal protection. Method of tests. Exposed to weathering conditions. Part 14: Degree of fungal or algal growth.
Thay thế: 22TCN 300-02

09

TCVN 8785-13:2011

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại. Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên. Phần 13: Xác định độ thay đổi màu .
Paint and coating for metal protection. Method of tests. Exposed to weathering conditions. Part 13: Degree oF colour change
Thay thế: 22TCN 300-02

07

TCVN 8785-12:2011

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại. Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên. Phần 12: Xác định độ tạo phấn .
Paint and coating for metal protection. Method of tests. Exposed to weathering conditions. Part 12: Degree of chalking
Thay thế: 22TCN 300-02

07

TCVN 8785-11:2011

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại. Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên. Phần 11: Xác định độ tạo vẩy và bong tróc.
Paint and coating for metal protection. Method of tests. Exposed to weathering conditions. Part 11: Degree of flaking and peeling.
Thay thế: 22TCN 300-02

09

TCVN 8785-10:2011

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại. Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên. Phần 10: Xác định sự phồng rộp .
Paint and coating for metal protection. Method of tests. Exposed to weathering conditions. Part 10: Degree of blistering
Thay thế: 22TCN 300-02

11

TCVN 8785-9:2011

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại. Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên. Phần 9: Xác định độ đứt gãy.Paint and coating for metal protection. Method of tests. Exposed to weathering conditions. Part 9: Degree of cracking
Thay thế: 22TCN 300-02

09

TCVN 8785-8:2011

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại. Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên. Phần 8: Xác định độ rạn nứt...

08

CVN 8785-7:2011

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại. Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên. Phần 7: Xác định độ mài mòn
Paint and coating for metal protection. Method of tests. Exposed to weathering conditions. Part 7: Degree of erosion
Thay thế: 22TCN 300-02

08

TCVN 8785-5:2011

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại. Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên. Phần 5: Xác định độ bám bụi (Sau khi rửa nước)...

07

TCVN 8785-4:2011

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại. Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên. Phần 4: Xác định độ tích bụi...

07

TCVN 8785-3:2011

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại. Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên. Phần 3: Xác định độ mất màu....

07

TCVN 8785-2:2011

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại. Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên. Phần 2: Đánh giá tổng thể bằng phương pháp trực quan
Paint and coating for metal protection. Method of tests. Exposed to weathering conditions. Part 2: General appearance.
Thay thế: 22TCN 300-02

07

TCVN 8785-1:2011

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại. Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên. Phần 1: Hướng dẫn đánh giá hệ sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại...

38

TCVN 7892:2008

Dung môi dễ bay hơi và hoá chất trung gian dùng cho sơn, vecni, sơn bóng và các sản phẩm liên quan. Phương pháp xác định độ axit
Volatile solvents and chemical intermediates used in paint, varnish, lacquer, and related products. Method for determination of acidity

08

TCVN 5730:2008

Sơn Alkyd. Yêu cầu kỹ thuật chung Alkyd paints. General specifications
Thay thế: TCVN 5730:1993

07

TCVN 2102:2008

Sơn và vecni. Xác định mầu sắc theo phương pháp so sánh trực quan
Paints and varnishes. Visual comparison of the colour of paints
Thay thế: TCVN 2102:1993

15

TCVN 2101:2008

Sơn và vecni. Xác định độ bóng phản quang của màng sơn không chứa kim loại ở góc 20 độ, 60 độ và 85 độ
Paints and varnishes. Determination of specular gloss of non-metallic paint films at 20 degrees, 60 degrees and 85 degrees
Thay thế: TCVN 2101:1993

16

TCVN 2092:2008

Sơn và vecni. Xác định thời gian chảy bằng phễu chảy
Paints and varnishes. Determination of flow time by use of flow cups
Thay thế: TCVN 2092:1993

18

TCVN 2091:2008

Sơn, vecni và mực in. Xác định độ nghiền mịn
Paints, varnishes and printing inks. Determination of fineness of grind
Thay thế: TCVN 2091:1993

11

TCVN 5670:2007

Sơn và vecni. Tấm chuẩn để thử .
Paints and varnishes. Standard panels for testing
Thay thế: TCVN 5670:1992

24

TCVN 5669:2007

Sơn và vecni. Kiểm tra và chuẩn bị mẫu thử.
Paints and varnishes. Examination and preparation of samples for testing
Thay thế: TCVN 5669:1992

10

TCVN 2100-2:2007

Sơn và vecni. Phép thử biến dạng nhanh (độ bền va đập). Phần 2: Phép thử tải trọng rơi, vết lõm có diện tích nhỏ .
Paints and varnishes. Rapid-deformation (impact resistance) tests. Part 2: Falling-weight test, small-area indenter
Thay thế: TCVN 2100:1993

11

TCVN 2100-1:2007

Sơn và vecni. Phép thử biến dạng nhanh (độ bền va đập). Phần 1: Phép thử tải trọng rơi, vết lõm có diện tích lớn .
Paints and varnishes. Rapid-deformation (impact resistance) tests. Part 1: Falling-weight test, large-area indenter
Thay thế: TCVN 2100:1993

12

TCVN 2099:2007

Sơn và vecni. Phép thử uốn (trục hình trụ). Paints and varnishes. Bend test (cylindrical mandrel)
Thay thế: TCVN 2099:1993

13

TCVN 2098:2007

Sơn và vecni. Phép thử dao động tắt dần của con lắc. Paints and varnishes. Pendulum damping test
Thay thế: TCVN 2098:1993

13

TCVN 2090:2007

Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn và vecni. Lấy mẫu.
Paints, varnishes and raw materials for paints and varnishes. Sampling
Thay thế: TCVN 2090:1993

19

TCVN 6934:2001

Sơn tường. Sơn nhũ tương. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử...

15

TCVN 6557:2000

Vật liệu chống thấm. Sơn bitum cao su...

13

TCVN 2096-1993

Sơn - Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô

2

TCVN 2094-1993

Sơn - Phương pháp gia công màng

2

TCVN 2093-1993

Sơn - Phương pháp xác định hàm lượng chất rắn và chất tạo màng

2

TCVN 5668-92

Sơn, vecni và nguyên liệu của chúng, nhiệt độ và độ ẩm để điều hòa và thử nghiệm

2

Hoahocngaynay.com

Hits smaller text tool iconmedium text tool iconlarger text tool icon

Comments powered by H2N2

Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Tiêu chuẩn Việt Nam về Sơn - Vecni - Mực in