startMiner - free and simple next generation Bitcoin mining software
Hóa học quanh ta
Videoclip Hóa học
Tra cứu Hóa học

Tiêu chuẩn Việt Nam về nhựachất dẻo

SỐ HIỆU

TIÊU ĐỀ

SỐ TRANG

TCVN 4503:2009

Chất dẻo. Xác định tính độ chịu mài mòn bằng bánh xe mài mòn

Plastics. Determination of resistance to wear by abrasive wheels

Thay thế:TCVN 4503:1988

13

TCVN 4501-5:2009

Chất dẻo. Xác định tính chất dẻo. Phần 5: Điều kiện thử đối với compozit chất dẻo gia cường bằng sợi đơn hướng

Plastics. determination of tensile properties. Part 5: Test conditions for unidirectional fibre-reinforced plastic composites

Thay thế:TCVN 4501:1988

16

TCVN 4501-4:2009

Chất dẻo. Xác định tính chất dẻo. Phần 4: Điều kiện thử đối với compozit chất dẻo gia cường bằng sợi đẳng hướng và trực hướng

Plastics. determination of tensile properties. Part 4: Test conditions for isotropic and orthotropic fibre-reinforced plastic composites

Thay thế:TCVN 4501:1988

17

TCVN 4501-3:2009

Chất dẻo. Xác định tính chất dẻo. Phần 3: Điều kiện thử đối với màng và tấm

Plastics. determination of tensile properties. Part 3: Test conditions for films and sheets

Thay thế:TCVN 4501:1988

10

TCVN 4501-2:2009

Chất dẻo. Xác định tính chất dẻo. Phần 2: Điều kiện thử đối với chất dẻo đúc và đùn

Plastics. determination of tensile properties. Part 2: test conditions for moulding and extrusion plastics

Thay thế:TCVN 4501:1988

10

TCVN 4501-1:2009

Chất dẻo. Xác định tính chất dẻo. Phần 1: Nguyên tắc chung

Plastics. determination of tensile properties. Part 1: general principles

Thay thế:TCVN 4501:1988

19

TCVN 8000:2008

Chất dẻo. Hướng dẫn thu hồi và tái chế chất dẻo phế thải

Plastics. Guidelines for the recovery and recycling of plastics waste

23

TCVN 6039-3:2008

Chất dẻo. Xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốp. Phần 3: Phương pháp Picnomet khí

Plastics. Methods for determining the density of non-cellular plastics. Part 3: Gas pyknometer method

Thay thế: TCVN 6039:1995

13

TCVN 6039-2:2008

Chất dẻo. Xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốp. Phần 2: Phương pháp cột gradien khối lượng riêng

Plastics. Methods for determining the density of non-cellular plastics. Part 2: Density gradient column method

Thay thế: TCVN 6039:1995

14

TCVN 6039-1:2008

TCVN 6039-1:2008 Chất dẻo. Xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốp. Phần 1: Phương pháp ngâm, phương pháp Picnomet lỏng và phương pháp chuẩn độ

Plastics. Methods for determining the density of non-cellular plastics. Part 1: Immersion method, liquid pyknometer method and titration method

Thay thế: TCVN 6039:1995

14

TCVN 5824:2008

Chất dẻo. Xác định lượng chất hoá dẻo hao hụt. Phương pháp than hoạt tính Plastics. Determination of loss of plasticizers. Activated carbon method

Thay thế: TCVN 5824:1994

09

TCVN 4502:2008

Chất dẻo và ebonit. Xác định độ cứng ấn lõm bằng thiết bị đo độ cứng (độ cứng Shore)

Plastics and ebonite. Determination of indentation hardness by means of a durometer (Shore hardness)

Thay thế: TCVN 4502:1988

10

Hoahocngaynay.com

Hits smaller text tool iconmedium text tool iconlarger text tool icon

Comments powered by H2N2

Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Tiêu chuẩn Việt Nam về nhựa và chất dẻo