startMiner - free and simple next generation Bitcoin mining software
Hóa học quanh ta
Videoclip Hóa học
Tra cứu Hóa học

Tiêu chuẩn Việt Nam về phụ gia và sản phẩm dầu mỏ

SỐ HIỆU

TIÊU ĐỀ

SỐ TRANG

TCVN 8939-99:2011

Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L). Phân loại. Phần 99: Tổng quan...

8

TCVN 8939-9:2011

Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L). Phân loại. Phần 9: Họ X (Mỡ bôi trơn)...

12

TCVN 8938:2011

Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L). Họ X (mỡ bôi trơn). Yêu cầu kỹ thuật....

11

TCVN 6324:2010

Sản phẩm dầu mỏ. Xác định cặn cácbon. Phương pháp
Conradson Standard test method for conradson residue of petroleum products
Thay thế: TCVN 6324:2006

14

TCVN 6608:2010

Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng thiết bị thử có kích thước nhỏ
Standard tests method for flash point by small scale closed cup tester
Thay thế: TCVN 6608:2006

22

TCVN 6019:2010

Sản phẩm dầu mỏ. Tính toán chỉ số độ nhớt từ độ nhớt động học tại 40 độ C và 100 độ C
Standard practice for calculating viscosity index from kinematic viscosity at 40 degrees celsius and 100 degrees celsius.
Thay thế: TCVN 6019:1995

14

TCVN 7990:2008

Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định điểm sương.
Petroleum Products. Test method for dertermination of cloud point

13

TCVN 7988:2008

Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất giảm.Petroleum products. Test method for distillation at reduced 9ressure

35

TCVN 7866:2008

Dầu bôi trơn. Xác định hàm lượng các nguyên tố phụ gia bằng quan phổ phát xạ nguyên tử plasma kết nối cảm ứng (IPC).
Lubricating oils. Determination of additive elements by inductively coupled plasma atomic emission spectrometry

18

TCVN 6326:2008

Mỡ bôi trơn. Phương pháp phát hiện độ ăn mòn đồng.
Lubricating grease. Method for detection of copper corrosion
Thay thế: TCVN 6326:1997

12

TCVN 6021:2008

Sản phẩm dầu mỏ và hiđrocacbon. Xác định hàm lượng lưu huỳnh. Phương pháp đốt Wickbold
Petroleum products and hydrocarbons. Determination of sulfur content. Wickbold combustion method
Thay thế: TCVN 6021:1995

31

TCVN 3182:2008

Sản phẩm dầu mỏ, dầu bôi trơn và phụ gia. Xác định nước bằng chuẩn độ điện lượng Karl Fischer...

15

TCVN 3173:2008

Sản phẩm dầu mỏ và dung môi hyđrocacbon. Xác định điểm anilin và điểm anilin hỗn hợp.
Petroleum products and hydrocarbon solvents. Determination of anilline point and mixed aniline point
Thay thế: TCVN 3173:1995

16

TCVN 3169:2008

Phần cất dầu mỏ đến 200 độ C. Xác định parafin, naphten và hydrocacbon thơm. Phương pháp sắc ký khí đa chiều.
Petroleum distillates through 200°C. Determination of paraffin, naphthene, and aromatic hydrocarbon type. Multi-dimensional gas chromatography
Thay thế: TCVN 3169:1979

28

TCVN 3167:2008

Sản phẩm dầu mỏ. Trị số kiềm. Phương pháp chuẩn độ điện thế bằng axit pecloric
Petroleum products. Total base number. Potentiometric pecloric acid titration method
Thay thế: TCVN 3167:1995

22

TCVN 2689:2007

Dầu bôi trơn và các chất phụ gia. Phương pháp xác định tro sunphat...

14

Hoahocngaynay.com

Hits smaller text tool iconmedium text tool iconlarger text tool icon

Comments powered by H2N2

Tin liên quan:
Tin cũ hơn:

Tiêu chuẩn Việt Nam về phụ gia và sản phẩm dầu mỏ