startMiner - free and simple next generation Bitcoin mining software
Hóa học quanh ta
Videoclip Hóa học
Tra cứu Hóa học

cam-vu-khi-hoa-hocNgày 6/5/2014, Chính phủ đã ban hành Nghị định 38/2014/NĐ-CP về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học. Theo đó, các tổ chức, cá nhân liên quan đến các hoạt động sản xuất, kinh doanh, chế biến, tiêu dùng, cất giữ và xuất khẩu, nhập khẩu các hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm vũ khí hóa học.

Các hoạt động liên quan đến hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm vũ khí hóa học phải tuân theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

a) Cơ sở hóa chất bảng 1 với quy mô đơn lẻ phục vụ cho mục đích nghiên cứu, y tế, dược phẩm hoặc bảo vệ. Việc sản xuất tại cơ sở quy mô đơn lẻ được thực hiện trong các thiết bị phản ứng không liên tục. Dung tích của các thiết bị phản ứng không vượt quá 100 lít và tổng dung tích của các thiết bị phản ứng có dung tích trên 5 lít không vượt quá 500 lít.

b) Cơ sở sản xuất hóa chất Bảng 1 cho mục đích bảo vệ với tổng sản lượng không vượt quá 10 kg/năm;

c) Cơ sở sản xuất hóa chất Bảng 1 cho mục đích nghiên cứu, y tế hoặc dược phẩm với sản lượng trên 100 gam/năm đối với một hóa chất nhưng tổng sản lượng không vượt quá 10 kg/năm;

d) Phòng thí nghiệm điều chế tổng hợp hóa chất Bảng 1 cho mục đích nghiên cứu, y tế, dược phẩm với tổng sản lượng dưới 100 gam/năm.

HÓA CHẤT BẢNG 1

STT

Tên hóa chất

Số CAS

Mã số HS

A

Các hóa chất độc

1

Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-phosphonofluoridate, Ví dụ: Sarin: O-Isopropylmethylphosphonofluoridate Soman: O-Pinacolyl methylphosphonofluoridate

107-44-8 96-64-0

2931.00 2931.00 2931.00

2

Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) - phosphoramidocyanidate Ví dụ:

2931.00

Tabun: O-Ethyl N,N-dimethyl phosphoramidocyanidate

77-81-6

2931.00

3

Các hợp chất O-Alkyl (H or <C10, gồm cả cycloalkyl) S-2-dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolate và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng. Ví dụ:

2930.90

VX: O-Ethyl S-2-diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate

50782-69-9

2930.90

4

Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh (Sulfur mustards):

ð 2-Chloroethylchloromethylsulfide ð Khí gây bỏng: Bis(2-chloroethyl)sulfide ð Bis(2-chloroethylthio) methane ð Sesquimustard: 1,2-Bis(2-chloroethylthio)ethane ð 1,3-Bis(2-chloroethylthio)-n-propane ð 1,4-Bis(2-chloroethylthio)-n-butane ð 1,5-Bis(2-chloroethylthio)-n-pentane ð Bis(2-chloroethylthiomethyl)ether ð Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis(2-chloroethylthioethyl) ether

2625-76-5 505-60-2 63869-13-6 3563-36-8 63905-10-2 142868-93-7 142868-94-8 63918-90-1 63918-89-8

2930.90 2930.90 2930.90 2930.90 2930.90 2930.90 2930.90 2930.90 2930.90

5

Các hợp chất Lewisite (chứa Arsen): Lewisite 1: 2-Chlorovinyldichloroarsine

541-25-3

2931.00

Lewisite 2: Bis(2-chlorovinyl)chloroarsine Lewisite 3: Tris(2-chlorovinyl)arsine

40334-69-8 40334-70-1

2931.00 2931.00

6

Hơi cay Nitơ (Nitrogen mustards): HN1: Bis(2-chloroethyl)ethylamine

538-07-8

2921.19

HN2: Bis(2-chloroethyl)methylamine HN3: Tris(2-chloroethyl)amine

51-75-2 555-77-1

2921.19 2921.19

7

Saxitoxin

35523-89-8

3002.90

8

Ricin

9009-86-3

3002.90

B

Các tiền chất

1

Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluoride

Ví dụ.DF: Methylphosphonyldifluoride

676-99-3

2931.00

2

Các hợp chất O-Alkyl (H or <C10, gồm cả cycloalkyl) O-2-dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonite và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng Ví dụ:

2931.00

QL: O-Ethyl O-2-diisopropylaminoethyl methylphosphonite

57856-11-8

2931.00

3

Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate

1445-76-7

2931.00

4

Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate

7040-57-5

2931.00

HÓA CHẤT BẢNG 2

STT

Tên hóa chất

Số CAS

Mã số HS

A

Các hóa chất độc

1

Amiton: O,O-Diethyl S-[2-(diethylamino) ethyl] phosphorothiolate và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng

78-53-5

2930.90

2

PFIB: 1,1,3,3,3-Pentafluoro-2-(trifluoromethyl)-1-propene

382-21-8

2903.30

3

BZ: 3-Quinuclidinyl benzilate (*)

6581-06-2

2933.39

B

Các tiền chất

1

Các hóa chất, trừ các chất đã được liệt kê tại Bảng 1, chứa 1 nguyên tử phospho liên kết với một nhóm methyl, ethyl hoặc propyl (mạch thẳng hoặc nhánh) nhưng không liên kết thêm với các nguyên tử các bon khác

2931.00

Ví dụ. Methylphosphonyl dichloride Dimethyl methylphosphonate Ngoại trừ Fonofos: O-Ethyl S-phenyl ethylphosphonothiolothionate

676-97-1 756-79-6 944-22-9

2931.00 2931.00 2931.00

2

Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphoramidic dihalide

2929.90

3

Các hợp chất Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-phosphoramidate

2929.90

4

Arsenic trichloride

7784-34-1

2812.10

5

2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic acid

76-93-7

2918.19

6

Quinuclidin-3-ol

1619-34-7

2933.39

7

Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoethyl-2-chloride và các muối proton hóa tương ứng

2921.19

8

Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoethane-2-ol và các muối proton hóa tương ứng, ngoại trừ:

2922.19

N,N-Dimethylaminoethanol và các muối proton hóa tương ứng N,N-Diethylaminoethanol và các muối proton hóa tương ứng

108-01-0

100-37-8

9

Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) aminoethane-2-thiol và các muối proton hóa tương ứng

2930.90

10

Thiodiglycol: Bis(2-hydroxyethyl) sulfide

111-48-8

2930.90

11

Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimethylbutan-2-ol

464-07-3

2905.19

HÓA CHẤT BẢNG 3

STT

Tên hóa chất

Số CAS

Mã số HS

A

Các hóa chất độc

1

Phosgene: Carbonyl dichloride

75- 44-5

2812.10

2

Cyanogen chloride

506- 77- 4

2851.00

3

Hydrogen cyanide

74- 90- 8

2811.19

4

Chloropicrin: Trichloronitromethane

76- 06- 2

2904.90

B

Các tiền chất

1

Phosphorus oxychloride

10025- 87- 3

2812.10

2

Phosphorus trichloride

7719- 12- 2

2812.10

3

Phosphorus pentachloride

10026- 13- 8

2812.10

4

Trimethyl phosphite

121- 45- 9

2920.90

5

Triethyl phosphite

122- 52- 1

2920.90

6

Dimethyl phosphite

868- 85- 9

2920.90

7

Diethyl phosphite

762- 04- 9

2920.90

8

Sulfur monochloride

10025- 67- 9

2812.10

9

Sulfur dichloride

10545- 99- 0

2812.10

10

Thionyl chloride

7719- 09- 7

2812.10

11

Ethyldiethanolamine

139- 87- 7

2922.19

12

Methyldiethanolamine

105- 59- 9

2922.19

13

Triethanolamine

102- 71- 6

2922.13

Ghi chú: Những hóa chất trên là những chất chính (cơ chất), còn các dẫn xuất của chúng được Tổ chức Công ước liệt kê trong Sổ tay Hóa chất. Đến tháng 12 năm 2002 đã có 894 dẫn xuất đang có ứng dụng thương mại rộng rãi. Thông tin về các dẫn xuất trên sẽ được Bộ Công Thương cung cấp theo yêu cầu cụ thể.

icon Nghị định 38/2014/NĐ-CP quản lý hóa chất theo Công ước cấm vũ khí hóa học (182.5 kB)

Hoahocngaynay.com

Hits smaller text tool iconmedium text tool iconlarger text tool icon

Comments powered by H2N2

Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

DANH MỤC TÀI LIỆU

Danh mục các hóa chất thuộc diện kiểm soát theo Công ước cấm vũ khí hóa học